Lịch Vạn niên - Xem ngày tốt 27/01/2021


Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 27-1-2021 - Âm lịch: ngày 15-12 - Ất Hợi 乙亥 [Hành: Hỏa], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 47 phút 42 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Sao: Bích - Trực: Khai - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, làm nội thất, may mặc, lắp đặt máy móc, nông nghiệp, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông sông ngòi, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất
Nhị thập Bát tú - Sao: Bích
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các việc thuỷ lợi, chặt cây phá đất, may mặc, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Tam Bích: Xấu vừa
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốtSao xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Ích Hậu:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên [Sửu (01-03h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Giờ Xích Khẩu [Dần (03h-05h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Tuyết Lô [Thìn (07h-09h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên [Mùi (13h-15h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Giờ Xích Khẩu [Thân (15h-17h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Tuyết Lô [Tuất (19h-21h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lịch Vạn niên Ngày 25/1/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 26/1/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 27/1/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 28/1/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 29/1/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 30/1/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 31/1/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 1/2/2021 |
Lịch Ngày Tốt năm Tân Sửu 2021
Đoán vận mệnh - xem Tử vi 12 con giáp năm Canh Tý 2020