Lịch Vạn niên - Xem ngày tốt 24/12/2021


Thông tin chung về ngày
Thứ 6: 24-12-2021 - Âm lịch: ngày 21-11 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Canh Tí 庚子 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 14 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
Sao: Ngưu - Trực: Phá - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh
Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng
Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu
Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Thất Xích: Xấu
Các việc thuận lợi
ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốtSao xấu
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Phúc: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Tục Thế:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch;
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên [Dần (03h-05h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Giờ Xích Khẩu [Mão (05h-07h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Tuyết Lô [Tị (09h-11h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Lưu Niên [Thân (15h-17h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Giờ Xích Khẩu [Dậu (17h-19h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).
Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Tuyết Lô [Hợi (21h-23h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Lịch Vạn niên Ngày 22/12/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 23/12/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 24/12/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 25/12/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 26/12/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 27/12/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 28/12/2021 | Lịch Vạn niên Ngày 29/12/2021 |
Lịch Ngày Tốt năm Tân Sửu 2021
Đoán vận mệnh - xem Tử vi 12 con giáp năm Canh Tý 2020