Xem Tử Vi - VẬN MẠNG ĐỜI NGƯỜI QUA “CÂN LƯỢNG” (PHẦN II)

TÍNH CÂN LƯỢNG THEO NĂM SINH ÂM LỊCH:(Nam nữ xem chung)



Tử vi 2012  xem vận mạng đời người qua "cân lượng"

Cân lượng theo năm sinh âm lịch:

Giáp Tý: 1 lượng 2 chỉ - Bính Tý: 1 lượng 6 chỉ - Mậu Tý: 1 lượng 5 chỉ - Canh Tý: 0 lượng 7 chỉ - Nhâm Tý: 0 lượng 5 chỉ

Ất Sửu: 0 lượng 9 chỉ - Đinh Sửu: 0 lượng 8 chỉ - Kỷ Sửu: 0 lượng 8 chỉ - Tân Sửu: 0 lượng 7 chỉ - Quý Sửu: 0 lượng 5 chỉ

Bính Dần: 0 lượng 6 chỉ - Mậu Dần: 0 lượng 8 chỉ - Canh Dần: 0 lượng 9 chỉ - Nhâm Dần: 0 lượng 9 chỉ - Giáp Dần: 1lượng 2 chỉ

Đinh Mẹo: 0 lượng 7 chỉ - Kỷ Mẹo: 1 lượng 9 chỉ - Tân Mẹo: 1 lượng 2 chỉ - Quý Mẹo: 1 lượng 2 chỉ - Ất Mẹo 0 lượng 8 chỉ

Mậu Thìn: 1 lượng 2 chỉ - Canh Thìn: 1 lượng 2 chỉ - Nhâm Thìn 1 lượng 0 chỉ - Giáp Thìn: 0 lượng 8 chỉ - Bính Thìn: 0 lượng 8 chỉ

Kỷ Tỵ: 0 lượng 5 chỉ - Tân Tỵ: 0 lượng 6 chỉ - Quý Tỵ: 0 lượng 7 chỉ - Ất Tỵ: 0 lượng 7 chỉ - Đinh Tỵ: 0 lượng 6 chỉ

Canh Ngọ: 0 lượng 9 chỉ - Nhâm Ngọ: 0 lượng 8 chỉ - Giáp Ngọ: 1 lượng 5 chỉ - Bính Ngọ: 1 lượng 3 chỉ - Mậu Ngọ: 1 lượng 9 chỉ

Tân Mùi: 0 lượng 8 chỉ - Quý Mùi: 0 lượng 7 chỉ - Ất Mùi: 0 lượng 6 chỉ - Đinh Mùi: 0 lượng 5 chỉ - Kỷ Mùi: 0 lượng 6 chỉ

Nhâm Thân: 0 lượng 7 chỉ - Giáp Thân: 0 lượng 5 chỉ - Bính Thân: 0 lượng 5 chỉ - Mậu Thân: 1 lượng 4 chỉ - Canh Thân: 0 lượng 8 chỉ

Quý Dậu: 0 lượng 8 chỉ - Ất Dậu: 1 lượng 5 chỉ - Đinh Dậu: 1 lượng 4 chỉ - Kỷ Dậu: 0 lượng 5 chỉ - Tân Dậu: 1 lượng 6 chỉ

Giáp Tuất: 0 lượng 5 chỉ - Bính Tuất: 0 lượng 6 chỉ - Mậu Tuất: 1 lượng 4 chỉ - Canh Tuất: 0 lượng 9 chỉ - Nhâm Tuất: 1 lượng 0 chỉ

Ất Hợi: 0 lượng 9 chỉ - Đinh Hợi: 1 lượng 6 chỉ - Kỷ Hợi: 0 lượng 9 chỉ - Tân Hợi: 1 lượng 7 chỉ - Quý Hợi: 0 lượng 7 chỉ

Cân lượng theo tháng sinh âm lịch - tử vi 2012:

Tháng Giêng: 0 lượng 6 chỉ

Tháng Hai: 0 lượng 7 chỉ

Tháng Ba: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Tư: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Năm: 0 lượng 5 chỉ

Tháng Sáu: 1 lượng 6 chỉ

Tháng Bảy: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Tám: 1 lượng 5 chỉ

Tháng Chín: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Mười: 1 lượng 8 chỉ

Tháng Mười Một: 0 lượng 9 chỉ

Tháng Chạp: 0 lượng 5 chỉ

Cân lượng theo ngày sinh âm lịch:

Ngày mùng một: 0 lượng 5 chỉ

Ngày mùng hai: 1 lượng 0 chỉ

Ngày mùng ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng bốn: 1 lượng 5 chỉ

Ngày mùng năm: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mùng sáu: 1 lượng 5 chỉ

Ngày mùng bảy: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng tám: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mùng chín: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mùng mười: 1 lượng 6 chỉ

Ngày mười một: 0 lượng 9 chỉ

Ngày mười hai: 1 lượng 7 chỉ

Ngày mười ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mười bốn: 1 lượng 7 chỉ

Ngày rằm: 1 lượng 0 chỉ

Ngày mười sáu: 0 lượng 8 chỉ

Ngày mười bảy: 0 lượng 9 chỉ

Ngày mười tám: 1 lượng 8 chỉ

Ngày mười chín 0 lượng 5 chỉ

Ngày hai mươi: 1 lượng 5 chỉ

Ngày hai mươi mốt: 1 lượng 0 chỉ

ngày hai mươi hai: 0 lượng 9 chỉ

Ngày hai mươi ba: 0 lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi bốn: 0 lượng 9 chỉ

Ngày hai mươi lăm: 1 lượng 5 chỉ

Ngày hai mươi sáu: 1 lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi bảy: 0 lượng 7 chỉ

Ngày hai mươi tám: o lượng 8 chỉ

Ngày hai mươi chín: 1 lượng 6 chỉ

Ngày ba mươi: 0 lượng 6 chỉ

Cân lượng theo giờ sinh:

Giờ Tý (từ 23h đến 01h) : 1 lượng 6 chỉ

Giờ Sửu (từ o1h đến 03h): 0 lượng 6 chỉ

Giờ Dần (từ o3h đến 05h): 0 lượng 7 chỉ

Giờ Mẹo (từ 05h đến 07h): 1 lượng 0 chỉ

Giờ Thìn (từ 07h đến 09h): 0 lượng 9 chỉ

Giờ Tỵ (từ 09h đến 11h) : 1 lượng 6 chỉ

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h) : 1 lượng 0 chỉ

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h) : 0 lượng 8 chỉ

Giờ Thân (từ 15h đến 17h): 0 lượng 8 chỉ

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h) : 0 lượng 9 chỉ

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h): 0 lượng 6 chỉ

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h) : 0 lượng 6 chỉ

PHÉP TÍNH NHƯ DƯỚI ĐÂY (THEO ÂM LỊCH) - Tu vi 2012

Ví dụ:

Người sinh năm Giáp Tý, tháng Giêng, ngày mùng Một, giờ Tý. Xem ở bài trên thì Giáp Tý được 1 lượng 2 chỉ, tháng Giêng được 0 lượng 6 chỉ, ngày mùng một được 0 lượng 5 chỉ, giờ Tý được 1 lượng 6 chỉ. Rồi cộng chung lại như dưới đây:

sinh năm Giáp Tý : 1 lượng 2 chỉ
sinh tháng Giêng : 0 lượng 6 chỉ
sinh ngày mùng một: 0 lượng 5 chỉ
sinh giờ Tý : 1 lượng 6 chỉ
__________________
Tổng cộng : 3 lượng 9 chỉ

Đoạn xem lời giải lập thành dưới đây, tìm đến lời giải chỉ số 3 lượng 9 chỉ thì sẽ được hiểu vận mạng trong một đời nên, hư, tốt, xấu…

 

Theo Ngọc Hạp Chánh Tông của soạn giả Viên Tài Hà Tấn Phát.


Xem Tuổi Vợ Chồng tương khắc - tương hợp


Xem Tử vi 12 con giáp năm Canh Tý 2020

Lịch Ngày Tốt năm Canh Tý 2020

Lịch Vạn niên

Xem Tuổi Vợ Chồng tương khắc - tương hợp


Xem Tử vi 12 con giáp năm Canh Tý 2020

Lịch Ngày Tốt năm Canh Tý 2020